Từ: 面黃肌瘦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面黃肌瘦:
diện hoàng cơ sấu
Mặt mũi võ vàng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tầm đáo trù phòng hậu diện nhất gian tiểu ốc, kiến kỉ cá lão hòa thượng tọa địa, nhất cá cá diện hoàng cơ sấu
尋到廚房後面一間小屋, 見幾個老和尚坐地, 一個個面黃肌瘦 (Đệ lục hồi) Ra sau nhà bếp có một căn nhà nhỏ, thấy mấy ông sư già đang ngồi dưới đất, ông nào cũng mặt mũi võ vàng.
Nghĩa của 面黄肌瘦 trong tiếng Trung hiện đại:
xanh xao vàng vọt; mặt mày xanh xao; mặt bủng da chì。形容人脸色发黄、肌肤消瘦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦
| sấu | 瘦: | sấu (gầy còm) |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |

Tìm hình ảnh cho: 面黃肌瘦 Tìm thêm nội dung cho: 面黃肌瘦
