Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞧, chiết tự chữ THU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞧:
鞧
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
鞧 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 鞧
Cũng như thu 鞦.thu, như "thu (cái đu)" (gdhn)
Nghĩa của 鞧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞦)
[qiū]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: THU
1. dây da; dây vải (buộc sau mông súc vật kéo xe)。后鞧:套车时拴在驾辕性口屁股周围的皮带、帆布带等。
2. co lại; rúm lại。收缩。
鞧着眉毛。
chau mày.
大辕马鞧着屁股向后退。
ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.
[qiū]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: THU
1. dây da; dây vải (buộc sau mông súc vật kéo xe)。后鞧:套车时拴在驾辕性口屁股周围的皮带、帆布带等。
2. co lại; rúm lại。收缩。
鞧着眉毛。
chau mày.
大辕马鞧着屁股向后退。
ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.
Dị thể chữ 鞧
鞦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞧
| thu | 鞧: | thu (cái đu) |

Tìm hình ảnh cho: 鞧 Tìm thêm nội dung cho: 鞧
