Từ: 韭菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韭菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韭菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔcài] rau hẹ。多年生草本植物,叶子细长而扁,花白色。是普通蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韭

cửu:cửu thái (hẹ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
韭菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韭菜 Tìm thêm nội dung cho: 韭菜