Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cố cập
Đoái đến, chú ý đến.
Nghĩa của 顾及 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùjí] chiếu cố đến; chú ý đến。照顾到;注意到。
无暇顾及
không có thì giờ chú ý đến
顾及可能产生的后果。
chú ý đến hậu quả có thể xảy ra.
既要顾及生产,又要顾及职工生活。
đã trông nom sản xuất lại cần chú ý đến cuộc sống nhân viên.
无暇顾及
không có thì giờ chú ý đến
顾及可能产生的后果。
chú ý đến hậu quả có thể xảy ra.
既要顾及生产,又要顾及职工生活。
đã trông nom sản xuất lại cần chú ý đến cuộc sống nhân viên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 顧及 Tìm thêm nội dung cho: 顧及
