Chữ 顫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顫, chiết tự chữ CHIÊN, CHIẾN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顫:

顫 chiến, đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顫

Chiết tự chữ chiên, chiến, đản bao gồm chữ 亶 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顫 cấu thành từ 2 chữ: 亶, 頁
  • đàn, đản
  • hiệt, hệt
  • chiến, đản [chiến, đản]

    U+986B, tổng 22 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan4, chan4, shan1;
    Việt bính: zin3;

    chiến, đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 顫

    (Động) Run, run rẩy (vì lạnh hay vì sợ).
    ◎Như: hàn chiến
    lạnh run.

    (Động)
    Rung động, dao động, rúng động.
    ◎Như: chiến động rung rinh.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là đản.
    chiên, như "chiên động; chiên du (chao đảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顫:

    , , , ,

    Dị thể chữ 顫

    ,

    Chữ gần giống 顫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顫 Tự hình chữ 顫 Tự hình chữ 顫 Tự hình chữ 顫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顫

    chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)
    顫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顫 Tìm thêm nội dung cho: 顫