Cao su chống va đập cửa

Từ: 页码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 页码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 页码 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmǎ] số trang。(页码儿)书籍每一页上标明次第的数目字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
页码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 页码 Tìm thêm nội dung cho: 页码