Từ: 顽健 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽健:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽健 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánjiàn] khoẻ dai; tráng kiện。谦称自己身体强健。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
顽健 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽健 Tìm thêm nội dung cho: 顽健