Từ: 顽皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánpí] bướng bỉnh; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh (trẻ con)。(儿童、少年等)爱玩爱闹,不听劝导。
豪爽顽皮的小姐
cô bé thẳng thắn bướng bỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
顽皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽皮 Tìm thêm nội dung cho: 顽皮