Từ: 顾此失彼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾此失彼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 顾 • 此 • 失 • 彼
Nghĩa của 顾此失彼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùcǐshībǐ] được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia; được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn。顾了这个,顾不了那个。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼
| bẽ | 彼: | |
| bể | 彼: | bốn bể |
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bở | 彼: | khoai bở; tưởng bở; vớ bở |