Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领主 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngzhǔ] lãnh chúa。奴隶社会和封建社会中受封在一个区域里掌握权力的人。在经济上是土地所有者, 在政治上是统治者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
领主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领主 Tìm thêm nội dung cho: 领主