Từ: 风刀霜剑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风刀霜剑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 刀 • 霜 • 剑
Nghĩa của 风刀霜剑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngdāoshuāngjiàn] rét cắt da cắt thịt; gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương (hoàn cảnh, môi trường khắc nghiệt.)。寒风像刀子,霜像剑一样刺人的肌肤。形容气候寒冷。也比喻恶劣的环境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |