Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnghán] gió lạnh; phong hàn。冷风和寒气。
经常用冷水擦身可以抵御风寒。
thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.
经常用冷水擦身可以抵御风寒。
thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |

Tìm hình ảnh cho: 风寒 Tìm thêm nội dung cho: 风寒
