Cao su chống va đập cửa

Từ: 风机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjī] máy thông gió; thiết bị thông gió; máy quạt gió。鼓风机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
风机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风机 Tìm thêm nội dung cho: 风机