Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnglàng] 1. sóng gió; ba đào。水面上的风和波浪。
风浪大,船颠簸得很厉害。
sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.
2. sóng gió (ví với gặp nguy hiểm)。比喻艰险的遭遇。
久经风浪
từng quen sóng gió.
风浪大,船颠簸得很厉害。
sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.
2. sóng gió (ví với gặp nguy hiểm)。比喻艰险的遭遇。
久经风浪
từng quen sóng gió.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 风浪 Tìm thêm nội dung cho: 风浪
