Từ: 风浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnglàng] 1. sóng gió; ba đào。水面上的风和波浪。
风浪大,船颠簸得很厉害。
sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.
2. sóng gió (ví với gặp nguy hiểm)。比喻艰险的遭遇。
久经风浪
từng quen sóng gió.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
风浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风浪 Tìm thêm nội dung cho: 风浪