Từ: 韵母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵母 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnmǔ] vận mẫu; nguyên âm。汉语字音中声母、字调以外的部分。韵母又可以分成韵头(介音)、韵腹(主要元音)、韵尾三部分。如"娘"niáng的韵母是iang, 其中i是韵头,a是韵腹,ng是韵尾。每个韵母一定有韵腹,韵头和韵 尾则可有可无。如"大"dà的韵母是a, a是韵腹,没有韵头、韵尾;"瓜"guā的韵母是ua,其中u是韵头,a是韵 腹,没有韵尾;"刀"dāo的韵母是ao, 其中a是韵腹,o是韵尾,没有韵头。参看〖声母〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
韵母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵母 Tìm thêm nội dung cho: 韵母