Cao su chống va đập cửa

Từ: 风铲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风铲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风铲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngchǎn] xẻng máy; xẻng hơi; thuổng hơi。风动工具,跟风镐相似,用铲子或凿子代替钎子,用来分离岩体上的土壤或铲平铸件的毛边等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
风铲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风铲 Tìm thêm nội dung cho: 风铲