Từ: 飞溅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞溅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞溅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēijiàn] bắn tung toé; tung toé。向四外溅。
钢花飞溅,铁水奔流。
đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溅

tiễn:tiễn (tung toé)
飞溅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞溅 Tìm thêm nội dung cho: 飞溅