Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饿虎扑食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饿虎扑食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿

Nghĩa của 饿虎扑食 trong tiếng Trung hiện đại:

[èhǔpūshí] Hán Việt: NGÃ HỔ PHỐC THỰC
nhanh như hổ đói vồ mồi。比喻动作迅速而猛烈。也说饿虎扑羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

nga饿:ai nga (đói ăn)
ngạ饿:ngạ (đói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
饿虎扑食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饿虎扑食 Tìm thêm nội dung cho: 饿虎扑食