Từ: 首善之区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首善之区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首善之区 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒushànzhīqū] chỗ tốt nhất。最好的地方,指首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
首善之区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首善之区 Tìm thêm nội dung cho: 首善之区