Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 驌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驌, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驌:

驌 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驌

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 馬 肅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驌 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 肅
  • mã, mở, mứa, mựa
  • túc
  • túc [túc]

    U+9A4C, tổng 23 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 驌

    (Danh) Túc Sương một giống ngựa hay thời xưa.
    túc, như "túc (ngựa hay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驌:

    ,

    Dị thể chữ 驌

    ,

    Chữ gần giống 驌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驌 Tự hình chữ 驌 Tự hình chữ 驌 Tự hình chữ 驌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驌

    túc:túc (ngựa hay)
    驌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驌 Tìm thêm nội dung cho: 驌