Từ: 马来西亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马来西亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 来 • 西 • 亚
Nghĩa của 马来西亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎláixīyā] Ma-lai-xi-a; Malaysia; Mã lai; Mã Lai Á。马来西亚亚洲东南部的一个国家,包括马来半岛的南部和婆罗洲岛的北部。16世纪欧洲人最早到达此地,后来成为英国殖民地中的一个联盟,后来是联邦,1946年成为英国的保 护国,直到1963年方取得独立。吉隆坡是其首都和最大的城市。人口23,092,940 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚