Cao su chống va đập cửa

Từ: 马贼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马贼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马贼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎzéi] bọn cướp cưỡi ngựa。成群骑马抢劫的盗匪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc
马贼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马贼 Tìm thêm nội dung cho: 马贼