Từ: 驱使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驱使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 驱使 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūshǐ] 1. ép buộc; thúc giục。强迫人按照自己的意志行动。
2. thúc đẩy。推动。
被好奇心所驱使。
bị tính hiếu kì thúc đẩy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
驱使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驱使 Tìm thêm nội dung cho: 驱使