Cao su chống va đập cửa

Từ: 高射炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高射炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高射炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshèpào] pháo cao xạ。地面上或舰艇上防空用的火炮,用于射击飞机、空降兵和其他空中目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
高射炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高射炮 Tìm thêm nội dung cho: 高射炮