Từ: 高门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高门 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāomén] nhà cao cửa rộng; vọng tộc; nhà quyền quý; nhà giàu。高大的门,旧时指显贵的人家。
高门大户
nhà cao cửa rộng
高门望族
cao sang vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
高门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高门 Tìm thêm nội dung cho: 高门