Chữ 髼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髼, chiết tự chữ BỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髼:

髼 bồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髼

Chiết tự chữ bồng bao gồm chữ 髟 夆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髼 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 夆
  • bưu, tiêu
  • phùng
  • bồng [bồng]

    U+9AFC, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: pung4;

    bồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 髼

    Bồng tông đầu tóc rối bời.
    ◇Đặng Trần Côn : Trâm tà ủy đỏa bồng vô nại (Chinh Phụ ngâm ) trâm lệch, tóc mây rối, biết làm sao?

    Nghĩa của 髼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xoã tung。(头发)蓬松。

    Chữ gần giống với 髼:

    , , , , , , , , , , 𩭜,

    Dị thể chữ 髼

    ,

    Chữ gần giống 髼

    , , 髿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髼 Tự hình chữ 髼 Tự hình chữ 髼 Tự hình chữ 髼

    髼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髼 Tìm thêm nội dung cho: 髼