Chữ 鮆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮆, chiết tự chữ TỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鮆:

鮆 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮆

Chiết tự chữ tễ bao gồm chữ 此 魚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮆 cấu thành từ 2 chữ: 此, 魚
  • nảy, thử, thửa
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • tễ [tễ]

    U+9B86, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, ci3;
    Việt bính: cai5 zai1;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮆

    (Danh) Một loài cá hình như con dao.

    Nghĩa của 鮆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǐ]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHỈ
    cá lưỡi trâu。鱼类的一属,身体侧扁,上颌骨向后延长,有的可达臀鳍,生活在近海。

    Chữ gần giống với 鮆:

    ,

    Dị thể chữ 鮆

    𫚖,

    Chữ gần giống 鮆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆

    鮆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮆 Tìm thêm nội dung cho: 鮆