Từ: 鱼水情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼水情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼水情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshuǐqíng] mối tình cá nước; tình cá nước。形容极其亲密的情谊,就像鱼和水不能分离一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
鱼水情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼水情 Tìm thêm nội dung cho: 鱼水情