Từ: 鱼花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúhuā] cá bột; cá con。鱼苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
鱼花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼花 Tìm thêm nội dung cho: 鱼花