Từ: 鹊桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹊桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹊桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèqiáo] cầu hỉ thước; cầu ô thước (chiếc cầu do chim hỉ thước bắc qua sông Ngân Hà trong truyền thuyết Ngưu Lang, Chức Nữ, ví với việc vợ chồng, tình nhân gặp lại nhau sau bao nhiêu năm xa cách)。民间传说天上的织女七夕渡银河与牛郎相会,喜 鹊来搭成桥,叫做鹊桥。
鹊桥相会(比喻夫妻或情人久别后团聚)。
vợ chồng trùng phùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹊

thước:thước (chim quạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
鹊桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹊桥 Tìm thêm nội dung cho: 鹊桥