Từ: 黄油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄油 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángyóu] 1. mỡ bò; dầu bôi trơn。从石油中分馏出来的膏状油脂,黄色或褐色,黏度大,多用作润滑油。
2. bơ。从牛奶或奶油中提取的淡黄色固体,主要成分为脂肪,是一种食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
黄油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄油 Tìm thêm nội dung cho: 黄油