Từ: 黄澄澄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄澄澄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄澄澄 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdēngdēng] vàng óng; vàng rực; vàng tươi。(黄澄澄的)形容金黄色。
谷穗儿黄澄澄的。
bông lúa vàng óng
黄澄澄的金质奖章。
huy chương vàng óng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông
黄澄澄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄澄澄 Tìm thêm nội dung cho: 黄澄澄