Từ: 黄熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángshú] chín vàng。谷类作物成熟时,子实内部变硬,植株大部分变成黄色,不再生长,叫黄熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
黄熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄熟 Tìm thêm nội dung cho: 黄熟