Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángcài] trứng gà tráng。用打散了的鸡蛋摊成的菜叫摊黄菜,溜成的菜叫溜黄菜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 黄菜 Tìm thêm nội dung cho: 黄菜
