Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángcài] trứng gà tráng。用打散了的鸡蛋摊成的菜叫摊黄菜,溜成的菜叫溜黄菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
黄菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄菜 Tìm thêm nội dung cho: 黄菜