Từ: 黄酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángjiǔ] rượu vàng; rượu Thiệu Hưng。用糯米、大米、黄米等酿造的酒,色黄,含酒精量较低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
黄酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄酒 Tìm thêm nội dung cho: 黄酒