Từ: 黏度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏度 trong tiếng Trung hiện đại:

[niándù] độ dính; độ nhầy。液体或半流体流动难易的程度,越难流动的物质黏度越大,如胶水、凡士林都是黏度较大的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
黏度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏度 Tìm thêm nội dung cho: 黏度