Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黑不溜秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑不溜秋:
Nghĩa của 黑不溜秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēi·buliūqiū] đen thui; đen sì; đen thui thủi; đen nhẻm; đen như củ tam thất。(黑不溜秋的)形容黑得难看。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 黑不溜秋 Tìm thêm nội dung cho: 黑不溜秋
