Cao su chống va đập cửa
Từ: khéo khỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khéo khỉ:
Nghĩa khéo khỉ trong tiếng Việt:
["- Lời mắng yêu."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo
| khéo | 𱔫: | khéo léo |
| khéo | 矯: | khéo léo |
| khéo | 窖: | khéo léo |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỉ
| khỉ | 岂: | khỉ cảm (đâu dám) |
| khỉ | 𤠳: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 𤠲: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |

Tìm hình ảnh cho: khéo khỉ Tìm thêm nội dung cho: khéo khỉ
