Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼻青脸肿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻青脸肿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻青脸肿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bíqīngliǎnzhǒng] mặt mũi bầm dập。形容脸部受重伤的样子,比喻受到重大挫折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)
鼻青脸肿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻青脸肿 Tìm thêm nội dung cho: 鼻青脸肿