Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 龙潭虎穴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙潭虎穴:
Nghĩa của 龙潭虎穴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngtánhǔxué] Hán Việt: LONG ĐÀM HỔ HUYỆT
đầm rồng hang hổ; địa thế hiểm nguy; nơi cực kỳ nguy hiểm (ví với những nơi nguy hiểm)。比喻危险的境地。也说虎穴龙潭。
đầm rồng hang hổ; địa thế hiểm nguy; nơi cực kỳ nguy hiểm (ví với những nơi nguy hiểm)。比喻危险的境地。也说虎穴龙潭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭
| dầm | 潭: | |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đùm | 潭: | |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 潭: | |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đằm | 潭: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴
| hoét | 穴: | đỏ hoét |
| hoẹt | 穴: | nói hoẹt tất cả |
| huyệt | 穴: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: 龙潭虎穴 Tìm thêm nội dung cho: 龙潭虎穴
