Từ: 龙灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngdēng] đèn rồng。民间舞蹈用具,用布或纸做成的龙形的灯,灯架由许多环节构成,每节下面有一根棍子。表演时每人举着一节,同时舞动,用锣鼓伴奏。
耍龙灯。
múa đèn rồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
龙灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙灯 Tìm thêm nội dung cho: 龙灯