Từ: 龙生九子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙生九子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙生九子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngshēngjiǔzǐ] cha mẹ sinh con trời sinh tính; tính cách khác nhau (truyền thuyết thời xa xưa, một con rồng sinh được chín con, hình dạng và tính cách của chúng không giống nhau, ví với việc anh em cùng một mẹ sinh ra nhưng mỗi người mỗi tính)。古代传说,一 龙所生的九条小龙,形状性格都不相同。比喻同胞兄弟志趣各有差别,并不一样。也说龙生九种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
龙生九子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙生九子 Tìm thêm nội dung cho: 龙生九子