Từ: 龙盘虎剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙盘虎剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙盘虎剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngpánhǔjù] Hán Việt: LONG BÀN HỔ CỨ
địa thế hiểm trở; hổ ngồi rồng cuộn; long bàng hổ cứ。虎踞龙盘:像虎蹲着,像龙盘着。形容地势险要。"盘"也做蟠。也说龙盘虎踞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
龙盘虎剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙盘虎剧 Tìm thêm nội dung cho: 龙盘虎剧