Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 龙骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[lónggǔ] 1. xương ức (của loài chim)。鸟类的胸骨,善于飞翔的鸟类这块骨头形成较高的突起。
2. long cốt (vị thuốc Đông y, lấy từ xương của động vật hoá thạch như voi, tê giác...đề làm thuốc)。指古代某些哺乳动物骨骼的化石,如象、犀牛等。可入药。
3. hình rẻ quạt (kết cấu trong thuyền bè, máy bay, kiến trúc....)。船只、飞机、建筑等的像脊椎和肋骨那样的支撑和承重结构。
2. long cốt (vị thuốc Đông y, lấy từ xương của động vật hoá thạch như voi, tê giác...đề làm thuốc)。指古代某些哺乳动物骨骼的化石,如象、犀牛等。可入药。
3. hình rẻ quạt (kết cấu trong thuyền bè, máy bay, kiến trúc....)。船只、飞机、建筑等的像脊椎和肋骨那样的支撑和承重结构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 龙骨 Tìm thêm nội dung cho: 龙骨
