Từ: Huyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Huyệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Huyệt

Dịch Huyệt sang tiếng Trung hiện đại:

圹; 墓穴; 坟墓; 窀 《埋棺材的坑。》mộ huyệt.
圹穴。
腧穴; 腧 《人体上的穴位。》
《医学上指人体上可以进行针灸的部位, 多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。也叫穴位或穴道。》
Huyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Huyệt Tìm thêm nội dung cho: Huyệt