Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bén

Nghĩa bén trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Nói dao sắc Bén như dao cau.","- 2 đgt. 1. Bắt lửa: Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng) 2. Có tác dụng đến: Đào tiên đã bén tay Phàm (K) 3. Quen với: Mùi thiền đã bén muối dưa (K) 4. Bắt đầu biết: Quen hơi bén tiếng 5. Dính vào: Quần bén bùn."]

Dịch bén sang tiếng Trung hiện đại:

飞快 《非常锋利。》cái liềm mài rất bén.
镰刀磨得飞快
尖锐 《物体有锋芒, 容易刺破其他物体的; (工具、武器等)头尖或刃薄, 容易刺入或切入物体。》
《(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。》
利; 銛 ; 锋利。
dao bén
利刀。 紧密相连
theo bén gót
紧跟着 投契。
quen hơi bén tiếng
同声同臭, 气味相投。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bén

bén𤇮:bén lửa; bén rễ
bén𤊰:bén lửa; bén rễ
bén𤓩:bén lửa; bén rễ
bén:sắc bén
bén󰗠:sắc bén
bén:sắc bén
bén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bén Tìm thêm nội dung cho: bén