Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bấm máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bấm máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấmmáy

Dịch bấm máy sang tiếng Trung hiện đại:

开镜 《指 影片, 电视片开拍。》.
这部影片拟于九月开镜, 年底停机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấm

bấm𡀫:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𡀀:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𢶸:bấm bụng
bấm󰝊: 
bấm:bấm bụng
bấm:bấm ngón chân
bấm:bấm ngón chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
bấm máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bấm máy Tìm thêm nội dung cho: bấm máy