Từ: bệnh nổi đơn nổi mề đay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh nổi đơn nổi mề đay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhnổiđơnnổimềđay

Dịch bệnh nổi đơn nổi mề đay sang tiếng Trung hiện đại:

丹毒Dāndú

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi:trôi nổi, nổi giận
nổi:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi:trôi nổi, nổi giận
nổi:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: mề

mề𣎊:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề
mề𦟂:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề
mề𫆿:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề

Nghĩa chữ nôm của chữ: đay

đay:đay đảy; đay nghiến
đay𠴓:đay nghiến, đay đả
đay:sợi đay, rau đay
đay𦰣:sợi đay, rau đay
đay:đay đảy; đay nghiến
bệnh nổi đơn nổi mề đay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh nổi đơn nổi mề đay Tìm thêm nội dung cho: bệnh nổi đơn nổi mề đay