Từ: biến dạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biến dạng:
Dịch biến dạng sang tiếng Trung hiện đại:
变形 《形状、格式起变化。》linh kiện này đã bị biến dạng这个零件已经变形。
变样, 变样儿 《模样、样式等发生变化。》
变种 《比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。》
改样 《(改样儿)改变原来的式样或模样; 变样。》
形变 《固体受到外力的作用时所发生的形状或体积的改变。基本的形变有拉伸形变、扭转形变、弯曲形变和剪切形变。》
走失 《改变或失去(原样)。》
走形; 走样 《(走形儿)失去原有的形状; 变形。》
dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng.
用潮湿木料做成的家具容易走形。
bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.
这件衣服洗了一次就走了形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 漾: | đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ |
| dạng | 炀: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 煬: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 𤎔: | dạng mày dạng mặt |
| dạng | 𦍛: | hình dạng |
| dạng | 羕: | dạng (dáng sông nước chảy dài) |
| dạng | 𨄶: | dạng chân |

Tìm hình ảnh cho: biến dạng Tìm thêm nội dung cho: biến dạng
