Từ: biếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếng

Nghĩa biếng trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Lười, trễ nải, không chịu làm: biếng học. 2. Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường: Thằng bé biếng ăn Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm."]

Dịch biếng sang tiếng Trung hiện đại:

懒;懒惰。làm biếng
发懒
biếng ăn
茶不思饭不想。
biếng học
懒学

Nghĩa chữ nôm của chữ: biếng

biếng:biếng ăn
biếng:biếng ăn
biếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biếng Tìm thêm nội dung cho: biếng